Already/All Ready

• Already là trạng từ có nghĩa là đã, rồi.

• All ready có nghĩa là sẵn sàng tuyệt đối.

Ví dụ

At age four, Brigitta is reading already (rồi).

We had already (đã) finished

Are we all ready (sẵn sàng tuyệt đối ) to go?

 

Altogether/All Together

• Altogether là trạng từ có nghĩa là hoàn toàn, hết thảy.

• All together có nghĩa là làm cùng lúc.

Ví dụ

These claims are altogether (hoàn toàn) false.

The audience responded all together (làm cùng lúc).

 

Everyday/Every Day

• Everyday là tính từ có nghĩa là hàng ngày, thông thường.

• Every day có nghĩa là mỗi ngày.

Ví dụ

These are our everyday (thông thường) low prices.

The associates sort the merchandise everyday (mỗi ngày).

 

Maybe/May be

• Maybe là trạng từ có nghĩa là có thể, có lẽ.

• May be là cụm động từ có nghĩa là có thể là.

Ví dụ

Maybe (có thể) the next batch will be better than this one. On the other hand, it maybe (có thể là) worse.

 

Luôn luôn viết tách

• All right. Sẽ không có từ alright mặc dù đôi khi bạn có thể viết nhầm như vậy.

• A lot. Sẽ không có từ alot, mà chỉ có từ allot, nhưng từ đó lại có nghĩa là phân phối, chia phần.

Ví dụ

I thought it was all right that we allotted tickets to a lot of our best customers.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here