_ Account payable – Tiền phải trả

_ Account receivable – Tiền phải thu

_ Airline route map/Airline route network – Sơ đồ tuyến bay / mạng đường bay

_ Airline schedule – Lịch bay

_ Amendment fee – Phí sửa đổi

_ Availability – Còn để bán (phòng khách sạn / chỗ ngồi trên chuyến bay ..)

_ Back office – Hậu trường (bộ phận ko tiếp xúc trục tiếp với khách hàng, đối tác, như vốn dĩ từ ”back” cho biết (đối lập với front office).

_ Baggage allowance – Lượng hành lý cho phép

_ Boarding pass – Thẻ lên máy bay

_ Booking file – Hồ sơ đặt chỗ

_ Brochure – Tài liệu giới thiệu

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here