Tienganhonline.net: Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các thành ngữ đi với từ “Account” nhé các bạn!

1. “To take to an account”

Thành ngữ “To Take Into Account” được sử dụng với ý nghĩa: khi muốn nói là họ cứu xét một vấn đề gì hay để ý đến một vấn đề vì vấn đề đó quan trọng.
Chúng ta có thể hiểu rõ ý nghĩa câu thành ngữ này trong trường hợp: một nhóm doanh nhân đang bàn với nhau xem có nên mời cô Mary làm đối tác với họ trong một vụ mở một tiệm ăn mới hay không. Ta sẽ thấy lý do tại sao nhiều người tỏ ra ngần ngại về ý kiến này.

– Let’s take into account her record before we ask her to come in as our partner. Remember the last two places she managed went bankrupt in a year! And that really scares me!
(Chúng ta hãy chú ý tới thành tích của cô ấy trước khi mời cô ấy làm đối tác với chúng ta. Xin nhớ rằng hai tiệm cuối cùng mà cô ấy quản trị đã bị phá sản trong vòng một năm. Và điều đó làm tôi hết sức sợ hãi.)

2. “To Have An Account To Settle”

Người Mỹ dùng “To Have An Account To Settle” khi muốn thanh toán một mối thù hằn với một người nào vì người đó gây đau khổ hay thiệt thòi cho mình trong quá khứ.
Trong thí dụ sau đây chị Annie cho biết vẫn còn cảm thấy bất mãn đối với một người đàn ông đã cạnh tranh với chị trong khi hai người cùng dành một công việc làm cách đây vài năm.

– I still have an account to settle with that guy. I can’t forget how he spread all those nasty rumors about me when we were after the same job. Sooner or later I’ll pay him back for that.
(Tôi vẫn còn có chuyện để thanh toán với anh chàng đó. Tôi không thể quên được những lời đồn đại xấu xa mà anh ta phao truyền về tôi khi chúng tôi cùng tranh giành một công việc. Không sớm thì muộn tôi cũng sẽ trả đũa anh ta.)

3. “To Call To Account”
Người Mỹ dùng “To Call To Account” khi muốn buộc một người nào đó phải chịu trách nhiệm về hành động của họ.
Đây là thí dụ nói về một tai nạn giao thông lớn khiến cho nhiều người bị thiệt mạng.

– The opposition party asked that the new mayor be called to account for the collapse of a major bridge. They say he ignored a report warning that the bridge might not be safe.
(Đảng đối lập đã yêu cầu ông thị trưởng mới phải chịu trách nhiệm về vụ một chiếc cầu lớn bị sập. Họ nói rằng ông đã bỏ qua một bản phúc trình cảnh báo rằng chiếc cầu này có lẽ không an toàn.)

4. “To Square An Account With Someone” là thanh toán sổ sách tiền nong với một người nào.


Một người Việt mới định cư tại Hoa Kỳ rất ngạc nhiên và khâm phục khi thấy cách làm việc nhanh chóng và hữu hiệu trong những vụ giao dịch của các công ty thương mại Mỹ. Và ngườii Việt này đã nói:

– It’s unbelievable how easy it is to square an account with a credit card company here in the U.S. once you show them their mistake. It certainly wouldn’t be like that back home!
(Thật dễ dàng làm sao khi phải thanh toán tiền nong với một công ty cung cấp thẻ tín dụng tại Hoa kỳ một khi bạn chỉ cho họ thấy lỗi của họ. Chắc chắn là ở bên nhà việc này sẽ không giống như vậy.)

Như vậy là chúng ta đã biết thêm được 4 câu thành ngữ mới. “To Take Into Account” nghĩa là cứu xét một vấn đề gì đó vì vấn đề đó quan trọng; “To Have An Account To Settle” nghĩa là thanh toán một mối hận cũ vì mình bị thiệt thòi hay đau khổ; “To Call To Account” là quy trách nhiệm cho một người nào, và cuối cùng là “To Square An Account” là thanh toán tiền nong.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here