Tienganhonline.net: Sau đây là các thành ngữ liên quan đến từ vựng về trẻ con, các bạn cùng xem nhé !!!

 

  • Babe in arms: đứa trẻ còn bé

 

  • Babe in the woods: đứa trẻ còn bé, ngây thơ, không tự bảo vệ mình được

 

  • Baby boomer (USA) những đứa trẻ được sinh ra từ sau chiến tranh khi dân số thế giới bùng nổ

 

  • Blue-eyed boy: (Be someone blue-eyed boy) : người được yêu thích

 

  • Born on the wrong side of the blanket: đứa trẻ được sinh ra khi bố mẹ nó chưa kết hôn

 

  • Boys will be boys: câu nầy muốn nói đã là con trai thì phải nghịch ngợm …

 

  • Child’s play: những thứ dễ làm

 

  • Get out of your pram: xin đừng làm phiền nữa

 

  • Hold the baby (UK) là người mang trách nhiệm

 

  • In embryo: là những thứ đã tồn tại nhưng chưa phát triển

 

  • It takes a village to raise a child: để dạy một đứa trẻ, nhiều người phải tốn công sức

 

  • Jobs for the boys: công việc cho những người quen biết

 

  • Like a kid in a candy store: khi cảm thấy rất phấn khích làm việc gì đó

 

  • Mummy’s boy: một đứa trẻ vẫn bị phụ thuộc vào bố mẹ

 

  • New kid on the block: thành viên mới

 

  • Out of the mouths of babes: khi một câu nói được nói ra từ trẻ em một cách bộc phát

 

  • Rob the cradle: có quan hệ với người trẻ hơn mình rất nhiều

 

  • Sleep like a baby: ngủ rất tốt

 

  • Spare the rod and spoil the child: thương cho roi cho vọt…

 

  • Spit the dummy: bỏ cuộc

 

  • Tar baby: chỉ một vấn đề mà khi mọi người cố gắng giải quyết nó càng trở nên phức tạp

 

  • Throw the baby out with the bath water: Bị mất đồ quý khi đang vứt bớt đồ vo dụng đi

 

  • With child (UK) – she is with a child: cô ấy đang mang thai.