Thử đọc bài này xem bạn đã biết bao nhiêu câu rồi bạn nhé!•To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đ­ờng khoa học

 

• To be eager to do sth: Khao khát làm việc gì

• To be easily offended: Dễ giận, hay giận

• To be eaten up with pride: Bị tính kiêu ngạo dày vò

• To be economical with sth: Tiết kiệm vật gì

• To be elastic: Nẩy lên

 

• To be elated with joy: Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan, lấy làm hãnh diện

 

• To be elbowed into a corner: Bị bỏ ra, bị loại ra

 

• To be eleven: M­ời một tuổi

 

• To be eliminated in the first heat: Bị loại ở vòng đầu

 

• To be embarrassed by lack of money.: Lúng túng vì thiếu tiền

 

• To be embarrassed for money: Bị mắc nợ, thiếu nợ

 

To be employed in doing sth: Bận làm việc gì

 

• To be empowered to..:

• To be enamoured of (with) sth: Say mê cái gì

• To be enamoured of sb: Phải lòng ai, bị ai quyến rũ

• To be encumbered with a large family: Bị lúng túng vì gánh nặng gia đình

• To be endued with many virtues: Đ­ợc phú cho nhiều đức tính

• To be engaged in politics, business: Hoạt động chính trị, kinh doanh

• To be engaged upon a novel: Đang bận viết một cuốn tiểu thuyết

• To be enraged at (by) sb’s stupidity: Giận điên lên vì sự ngu xuẩn của ng­ời nào

To be enraptured with sth: Ngẩn ng­ời tr­ớc việc gì

• To be ensnarled in a plot: Bị dính líu vào một âm m­u

To be entangled in the meshes of political intrigue: V­ớng vào mạng l­ới âm m­u chính trị

• To be enthralled by a woman’s beauty: Say đắm tr­ớc, bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một ng­ời đàn bà

• To be enthralled by a woman’s beauty: Say đắm tr­ớc, bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một ng­ời đàn bà

• To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn

• To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn

• To be entirely at sb’s service: Sẵn sàng giúp đỡ ng­ời nào

 

 

• To be elated with joy: Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan, lấy làm hãnh diện

 

• To be elbowed into a corner: Bị bỏ ra, bị loại ra

 

• To be eleven: M­ời một tuổi

 

• To be eliminated in the first heat: Bị loại ở vòng đầu

 

• To be embarrassed by lack of money.: Lúng túng vì thiếu tiền

 

• To be embarrassed for money: Bị mắc nợ, thiếu nợ

 

To be employed in doing sth: Bận làm việc gì

 

• To be empowered to..:

• To be enamoured of (with) sth: Say mê cái gì

• To be enamoured of sb: Phải lòng ai, bị ai quyến rũ

• To be encumbered with a large family: Bị lúng túng vì gánh nặng gia đình

• To be endued with many virtues: Đ­ợc phú cho nhiều đức tính

• To be engaged in politics, business: Hoạt động chính trị, kinh doanh

• To be engaged upon a novel: Đang bận viết một cuốn tiểu thuyết

• To be enraged at (by) sb’s stupidity: Giận điên lên vì sự ngu xuẩn của ng­ời nào

To be enraptured with sth: Ngẩn ng­ời tr­ớc việc gì

• To be ensnarled in a plot: Bị dính líu vào một âm m­u

To be entangled in the meshes of political intrigue: V­ớng vào mạng l­ới âm m­u chính trị

• To be enthralled by a woman’s beauty: Say đắm tr­ớc, bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một ng­ời đàn bà

• To be enthralled by a woman’s beauty: Say đắm tr­ớc, bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một ng­ời đàn bà

• To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn

• To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn

• To be entirely at sb’s service: Sẵn sàng giúp đỡ ng­ời nào

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here