Tienganhonline.net: Những cụm từ thông dụng trong giao tiếp tiếng Anh

  • I hate to say this, but…: Tôi ghét phải nói ra điều này, nhưng…

VD : I hate to say this, but I disagree with your opinion

 

  • Do you get me? Do you get my point?: Bạn có hiểu ý tôi không?

 

  • Don’t get me wrong : Đừng hiểu nhầm nhé

VD: I didn’t help your mom with the kitchen, but don’t get me wrong, I’m just terrible when it comes to cooking.

 

  • If I were in your shoes: Nếu tôi mà ở trong trường hợp của ông

VD : If I were in your shoes, I would not travel to Afganistan.

 

  • I’ve been meaning to talk to you: Tôi đã rất muốn nói chuyện với bạn

 

  • Not to take no for an answer: “không” không phải là 1 câu trả lời

VD: The salesman wouldn’t take no for an answer

 

  • Easy for you to say that: Nói thì dễ rồi

VD: You can learn to play guitar in 2 weeks? Easy for you to say that!

 

  • Spare me the details: đi thẳng vào vẫn đề đi!

VD : Spare me the details of the test result! Tell me did I pass?

 

  • I tell you what: Bạn biết gì không?

 

  • Enough said: nói thế đủ rồi

 

  • When all’s said and done: Khi mọi chuyện đã qua/ khi mọi chuyện đã được thỏa thuận

 

  • To get down to brass task/To get to the point: Đi thẳng vào việc chính

 

  • I’ve been doing some thinking/I was wondering : Tôi đang nghĩ

 

  • Like it or lump it / take it or leave it: Thích thì lấy không thích thì thôi

 

  • Be that as it may: dù gì đi chăng nữa

VD : Building a new bridge will cost a lot of money, but be that as it may, it can help easing out the traffic.

 

  • Come round to ST : dần dần chấp nhận điều gì đó

VD : Do you still hate your work, or have you come round to thinking it’s ok?

 

  • There you go: dùng để nói trong tình huống bạn không thể thay đổi việc gì đó mà phải chấp nhận nó

VD : We didn’t like his new refridgerator, but there you go, it’s really useful

 

  • Talk something into ST / bring someone around: cố gắng thuyết phục ai

VD: He initially doesn’t want to see that movie, but his girlfriend managed to talk him into going with her.

 

  • Does that work for you?: Cái này được không?/ việc này bạn ok không?

VD: I would like to give you free food if you work extra hours. Does that work for you?

 

  • How come…? :Làm sao mà….?

 

  • Let’s put out differences on one side: Chúng mình hãy quên chuyện cũ đi thôi

 

  • Bear/ hold a grudge against ST: hận thù ai đó

 

  • Anything goes: cái gì cũng được

 

  • At the end of the day: và cuối cùng thì

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here