Động viên, khích lệ ai đó trong giao tiếp là một trong những cách giúp phát triển các mối quan hệ của bạn với những người xung quanh. Tưởng chừng như đơn giản nhưng không phải ai cũng biết điều này, đặc biệt là các bạn mới học tiếng Anh.
Cùng TiếngAnhonline.net liệt kê những mẫu câu động viên/ khích lệ bằng tiếng Anh thông dụng các bạn nhé. Chúng cực kì hữu dụng đó!
dong-vien
  • Keep up the good work!
          (Cứ làm tốt như vậy nhé!)
          Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục.
  • That was a nice try/good effort.
          (Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.)
          Sử dụng khi người ta không làm được gì đó, và bạn muốn họ cảm thấy tốt hơn.
  • That’s a real improvement/you’ve really improved. —
          (Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó)
          Sử dụng khi người đó đang làm một việc gì đó tốt hơn lần trước.
  • You’re on the right track.
          (Bạn đi đúng hướng rồi đó.)
          Sử dụng khi người đó đang làm đúng, nhưng vẫn chưa thực làm được, chưa thành công.
  • You’ve almost got it.
          (Mém chút nữa là được rồi.)
          Sử dụng khi người đó chỉ cần một chút nữa là làm được, rất gần với thành công nhưng ko được.
  • Don’t give up!
          (Đừng bỏ cuộc!)
          Để động viên người đó tiếp tục.
  • Come on, you can do it!
          (Cố lên, bạn có thể làm được mà!)
          Sử dụng câu này để nhấn mạnh người đó có khả năng làm được, chỉ cần cố gắng là đc.
  • Give it your best shot!
          (Cố hết sức mình đi)
          Động viên ai đó cố gắng hết sức của mình.
  • What have you got to lose?
          (Bạn có gì để mất đâu?)
          Để động viên người đó cứ làm đi, có thất bại cũng chẳng sao cả.
  • Nice job! I’m impressed!
          (Làm tốt quá! Mình thực sự ấn tượng đấy!)
          Dùng để khen ngợi người đó làm rất tốt công việc của mình.
  • Do the best you can.
          (Thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể nhé)
          Khích lệ, động viên đối phương khi đối phương gặp những thử thách.
  • Do your best.
          (Thể hiện tốt nhé)
           Khích lệ, động viên đối phương khi đối phương gặp những thử thách.
  • Work hard.
          (Làm việc chăm chỉ)
          Khi ai nhận được công việc mới)
  • Keep up the good work.
          (Duy trì công việc tốt nhé)
          Động viên đối phương tiếp tục làm tốt công việc.
  • Take it easy.
          (Bình tĩnh nào)
          Động viên khi đối phương đang cảm thấy tức giận/ buồn bã/ tuyệt vọng/ lo lắng
  • Don’t worry.
          (Đừng lo lắng)
          Động viên khi đối phương đang cảm thấy tức giận/ buồn bã/ tuyệt vọng/ lo lắng
  • It will be okay.
          (Mọi việc sẽ ổn thôi)
          Động viên khi đối phương đang cảm thấy tức giận/ buồn bã/ tuyệt vọng/ lo lắng
  • It’s going to be all right.
          (Mọi việc sẽ ổn thôi)
          An ủi khi đối phương gặp chuyện buồn phiền/ khó khăn
  • Everything will be fine.
          (Mọi việc sẽ ổn thôi)
          An ủi khi đối phương gặp chuyện buồn phiền/ khó khăn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here