Tienganhonline.net: Xin chào các bạn đến với Bài thứ 15 của bộ chương trình Tiếng Anh thực tế (Real English). Với bộ giáo trình này, các bạn sẽ được tiếp cận với với cách nói tiếng Anh “thực tế nhất, đời sống nhất” của người bản xứ Anh và Mỹ

Video này gồm có 3 phần tương ứng với 3 bài học:

1) Can you play a musical instrument?
2) Can you cook?
3) What else can you do?

Như thường lệ, nếu như trong video sự dụng nhiều từ vựng mới thì chúng tôi sẽ bắt đầu bài học bằng phần Từ vựng để giúp cho các bạn có thể học tốt hơn.

“Can” (có khả năng làm được điều gì đó) là động từ khiếm khuyết được sử dụng phổ biến nhất. Những loại động từ này rất đặc biết vì nó có cách sử dụng khác những động từ còn lại trong tiếng Anh: động từ khiếm khuyết được dùng với dạng cơ bản của động từ, động từ thứ hai đứng ngay sau động từ khiếm khuyết, không có phần bổ trợ hay bất kì “sự gián đoạn” nào khác. Trong ví dụ thứ nhất ở dưới đây, might là động từ khiếm khuyết, và come là động từ đứng thứ hai.

“He might come late.”
“You may leave if you wish.”
“We must finish this on time.”
“You can do all the exercises in this lesson if you try!”

The clarinet (n) Kèn Clarinet
The violin (n) Đàn Vi-ô-lông
The recorder (n) Sáo dọc
The piano (n) Dương cầm
Guitar (n) Đàn ghi-ta

 

Toast (n) Bành mì nướng
Eggs (n) Trứng
Chocolate chip cookies (n) Sô-cô-la hạnh nhân
Steak (n) Thịt bò bít tết
Chips (n) Khoai tây chiên
Peanut (n) Cây lạc, đậu phộng
Butter (n)
Chilly (n) Ớt đỏ
Curry (n) Món Cà-ri
Lie (v) Nói dối

 

Brigde (n) Chơi bài tây
Direct (v) Chỉ đạo
Act (v) Diễn xuất (kịch, phim)
Juggle (v) Trò tung hứng, làm xiếc
Ski (v) Trượt ván tuyết
Table tennis (n) Môn bóng bàn
Squash (n) Môn bóng quần
Sail (v) Lái thuyền
Native language = Mother tongue (n) Tiếng mẹ đẻ
Somewhat Một chút

Mời các bạn xem video ngày hôm nay: 

http://www.youtube.com/watch?v=_YLgqOONnJM#t=123

Cùng với câu hỏi: “Can you play any musical instruments?“, các bạn xem những người được phỏng vấn trả lời thế nào nhé:

Shirley: Yes, I can play the clarinet. (Vâng, tôi có thể chơi kèn Clarinet)

Ghia: Yes, I can. I can play the violin. (Tôi có thể chơi đàn vi ô lông)

Jenny: I can play the recorder and the piano. (Tôi có thể chơi sáo dọc và dương cầm)

Robin: No, I can not. (Không. Tôi không thể)

Dave: No, I can’t, but my wife can. (Không, tôi không chơi được. Nhưng vợ tôi thì có thể)

Diana: Piano (Tôi chơi được dương cầm)

Ruth: He (Billy) can play guitar. (Anh Billy chơi được đàn ghi-ta)

Can he play well? (Anh ý chơi ghi-ta giỏi chứ)

Ruth: Very well. (Rất giỏi)

Leslie: No, the children can through. (Tôi không chơi được, nhưng bọn trẻ thì có thể)

Helen: No,and I can’t sing. I’m dreadful. (Không, tôi không biết hát, tôi hát rất dở)

***

Cùng với câu hỏi: “Can you cook?” và “What’s your best dish?”, các bạn xem những người được phỏng vấn trả lời thế nào nhé:

Michael: Yes, I can. Bouillabaisse.

Daina: Yes, I can cook. Pasta.

Loren: Yes, I can. My lasagne.

Andrew: I can cook some things, yes, spaghetti.

Carmine: Of course. I’m Italian. Of course I can cook. Veal Marsala.

Anna: I can. Uh, What’s my best dish? Chocolate chip cookies.

Graham: That I can cook? Oh, steak and chips.

Can he (Jonathan) cook?

Gillian: Yes, he can.

What can he cook?

Gillian: Chili and curry.

Matt: I can cook, uh, eggs and toast. My best dish is probably a peanut butter sandwich.

Linda: Yes.

Donna: No, she can’t. She’s lying.

***

Cùng với câu hỏi: “What else can you do?”, các bạn xem những người được phỏng vấn trả lời thế nào nhé:

 

Michael: Uhm, I can, uhm I can direct films. (Tôi có thể làm phim)

Raina: I can use my brain I can play bridge. (Tôi có thể sử dụng trí óc của mình để đánh bài tây)

Bernadette: A lot of things. I can sing, I can, uh, play a piano. (Tôi có thể làm nhiều thứ. Tôi có thể hát, chơi dương cầm)

Marie Noelle: I can sing. I can dance. I can act. (Tôi có thể hát, nhảy và diễn)

Eddie: I can juggle, play a piano. (Tôi có thể làm xiếc tung hứng, chơi dương cầm)

Daina: I can do a lot of things. I don’t know, uhm I can walk. I can talk. I can shop. (Tôi có thể làm nhiều thứ, không biết nữa, tôi có thể đi bộ, có thể nói chuyện, đi mua sắm)

Lynn: What else can I do?, uhm, I can ski, I can ski. (Tôi có thể làm gì khác ư? Tôi có thể trượt tuyết)

Alison: What else can I do? uhm, I can play tennis. (Tôi có thể làm gì khác ư? Tôi có thể chơi quần vợt)

Alli: I can, uh, sail, and I can, oh, yeah, sail. I can play table tennis, and tennis, and I can play chess, and I can play Squash and I can play football and rugby. (Tôi có thể lái thuyền, chơi bóng bàn, cờ vua, môn bóng quần, bóng đá và môn rubgy)

Can you speak any foreign languages? (Bạn có thế nói những ngôn ngữ nào?)

Maria: Yup, I can speak somewhat French I speak Spanish, English. (Tôi có thể nói một chút tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh)

Great! (Tuyệt)

Maria: and Russian. Well, that’s my native language. (cả tiếng Nga nữa, vì đó là tiếng mẹ đẻ của tôi)

So, you can sing? (Bạn có thể hát?)

Richard: A little bit. She’s not bad, not really.

Richard: She’s not bad.

Michelle: not really.

Can you sing something now for us? (Bạn có thể hát bài gì đó cho chúng tôi nghe bây giờ được không?)

Michelle: No.

WK9jPfTNY 

 

1. dish (countable noun): a plate; pottery or glass for serving food –> là một cái điã làm bằng thuỷ tinh hoặc gốm dùng để phục vụ thức ăn

dishes (countable noun, plural) –> số nhiều
Example: 4 dishes

 

2. dish (2nd definition) (countable noun): a particular type of food preparation (nghĩa thứ hai: một kiểu chế biến thực phẩm riêng) –> món ăn

Example: a noodle dish (một món phở)

dishes (2nd definition) (countable noun) –> số nhiều

Example 2 (plural): three types of Italian dishes

3. pasta (uncountable noun): All macaroni products,* spaghetti or noodles. (tất cả các sản phẩm mì ống, spaghetti hoặc mì sợi) –> món mì ống, mì sợi


Example: spaghetti


Example: lasagne

Example: ravioli

2. pasta dishes (noun used as adjective + countable noun) (danh từ được dùng như tính từ đi với một danh từ khác đếm được.) –> các món mì sợi

Spaghetti Bolognaise

Baked lasagne


Ravioli salad


3. 
bouillabaisse (uncountable noun): is a traditional Provençal fish stew originating from the port city of Marseille. –> làmón cá hầm truyền thống của vùng Provence, có nguồn gốc từ thành phố cảng Mác-xây

* Others may argue that pasta is the Italian generic name for all forms of alimentary pastes made from a mixture of flour, semolina, and whole eggs or egg whites, but no water, as opposed to macaroni, which contains water and no eggs.

Những người khác có thể lý giải rằng “pasta” là một cái tên xuất xứ từ Ý, dùng để chỉ tất cả các loại bột dễ tiêu hoá được làm từ hỗn hợp bột mì, bột hòn và trứng (cả trứng hoặc chỉ lấy lòng trắng), đặc biệt là không thêm nước, ngược lại với macaroni, dùng nước chứ không dùng trứng.

Veal + Marsala wine = Veal Marsala

Veal

uncountable noun: meat from a calf (thịt bê)

+

Marsala

Marsala wine uncountable noun (wine) and noun (Marsala) used as an adjective.
(Rượu Marlasa gồm một danh từ không đếm được “wine” và một danh từ khác, “Marsala”, được dùng như tính từ.)
Marsala is a wine produced in the region of the Italian city of Marsala, in Sicily.
(Marlasa là một loại rượu được sản xuất tại vùng Sicily, thuộc thành phố Marsala của Ý.)

=

Veal Marsala

Các cấu trúc câu sử dụng trong bài học này:

_ Can you speak any foreign languages? (Bạn có thể nói được tiếng nước ngoài không?)
_ I can play the …. (tên nhạc cụ)
_ I can play … (môn thể thao)
_ Can you sing something now for us? (Bạn có thể hát bài gì đó cho chúng tôi nghe bây giờ được không?)

 

Các bạn hãy tìm hiểu thêm ở các bài học dưới đây của Tienganhonline.net:

Động từ khiếm khuyết: CAN và COULD (Phần 1)

Ngữ pháp cơ bản – Bài 15: Động từ (Verbs)

Unit 50. Auxiliary Verbs

Dùng trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ (modal + perfective)

Musical Instruments (Tên nhạc cụ trong Tiếng Anh)

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here