Trong tiếng Anh có rất nhiều cách để có thể đưa ra ý kiến hoặc lời nhận xét như đã đề cập trong  của bài, và để nối tiếp phần 1, TiengAnhonline.net tiếp tục giới thiệu với các bạn một số cụm từ hữu ích để thể hiện ý kiến và lập luận bảo vệ cho ý kiến của mình.

Agreement (Biểu lộ sự đồng ý)

· There are many reasons for … (Có rất nhiều lý do cho….).

· There is no doubt about it that … (Không còn nghi ngờ gì về việc….).

· I simply must agree with that. (Đơn giản tôi chỉ có thể đồng ý về việc đó).

· I am of the same opinion. (Tôi cũng có chung ý kiến như thế).

· I am of the same opinion as the author. (Tôi cũng có cùng ý kiến với tác giả).

· I completely/absolutely agree with the author. (Tôi hoàn toàn đồng ý với tác giả).

 

 

Qualified Disagreement (Biểu lộ sự không đồng tình một cách dè dặt)

· It is only partly true that… (Có thể nó đúng một phần…).

· I can agree with that only with reservations. (Tôi hơi đồng ý với điều này…).

· That seems obvious, but … (Có vẻ như mọi việc đã rõ ràng, nhưng…).

· That is not necessarily so. (Điều đó là không cần thiết vì vậy…).

· It is not as simple as it seems. (Điều đó không đơn giản như chúng ta tưởng).

· Under certain circumstances … (Trong một hoàn cảnh đặc biệt…).

 

 

Disagreement (Biểu lộ sự phản đối)

· There is more to it than that (Có thể có nhiều hơn thế…).

· The problem is that … (Vấn đề ở đây là…)

· I (very much) doubt whether … (Tôi nghi ngờ rằng…).

· This is in complete contradiction to … (Điều này hoàn toàn mâu thuẫn…).

· What is even worse….. (Điều này còn có thể tệ hại hơn…).

· I am of a different opinion because … (Tôi có ý kiến hoàn toàn trái ngược vì….)

· I cannot share this / that / the view. (Tôi không có cùng quan điểm với bạn).

· I cannot agree with this idea. (Tôi không đồng ý với ý kiến này).

· What I object to is … (Cái mà tôi quan tâm là….).

· Unlike the author I think … (Không giống như tác giả, tôi nghĩ…)

 

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here