Tienganhonline.net: Sau đây là một số động từ về việc Giết, Ám sát

– To kill – to cause the death of a person, animal, or plant: giết chết, gây ra cái chết của người hoặc vật (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).
Eg:
Her enormous ego just killed their love (Chính cái tôi to đùng của cô ấy đã giết chết tình yêu giữa họ)
High temperatures can kill some types of bacteria (Nhiệt độ cao có thể tiêu diệt một số loại vi khuẩn)

– To murder – the crime of unlawfully killing a person: giết người một cách bất hợp pháp.
Eg:
He got a 6-year sentence for murdering a black woman (Hắn lãnh án 6 năm tù vì đã giết một người phụ nữ da đen)

– To assasinate -to kill suddenly or secretively, especially a politically prominent person: ám sát, đặc biệt đối với những nhân vật có tầm ảnh hưởng về chính trị.
Eg:
President John Kennedy was assassinated by Oswald on November 22nd 1963 (Tổng thống John Kennedy bị Oswald ám sát ngày 22/11/1963)

– To suicide – the act of killing yourself because you do not want to continue living: tự sát, tự vẫn.
Eg:
He was in despair for long and finally commited suicide with a gun (Anh ta đã sống trong tuyệt vọng suốt một thời gian dài và rồi cuối cùng quyết định tự sát bằng một khẩu súng)

Bài viết của Ad June bên Học Tiếng Anh Online Page

1 COMMENT

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here