Tienganhonline.net: Cùng học với “HAVE” nào !!!

 

To have a bad liver: đau gan
To have a bare competency: vừa đủ sống
To have a bath: tắm
To have a bee in one’s bonnet: bị ám ảnh
– To have a bias against somebody (sb): có thành kiến với ai
To have a bit of a scrap with sb: cuộc chạm trán với ai
To have a bit of a snog: Hưởng 1 chút sự âu yếm
– To have a bone in one’s last legs: lười biếng
To have a bone in one’s throat: mệt không nói ra hơi
To have a bone to pick with sb: có việc tranh chấp với ai,cần thanh toán với ai
To have a brittle temper: gắt gỏng,dễ giận dữ
To have a broad back: lưng rộng
To have a browse in a bookshop: lướt qua nhanh ở cửa hàng sách
– To have a cast in one’s eyes: Hơi lé
To have a chat with sb: nói chuyện với ai
To have a chin-wag with sb: nói chuyện nhảm với ai
To have a chip on one’s shoulder: sẵn sàng gây chuyện đánh nhau
To have a cinch on a thing: nắm chặt
To have a claim to something (sth): có quyền yêu cầu việc gì
To have a clear utterance: nói rõ ràng
To have a clear-out: đi tiêu
To have a close shave of it: suýt chút nữa là tiêu rồi
To have a cobweb in one’s throat: khô cổ họng
To have a cock-short at sb: ném đá vào ai đó
To have a cold: bị cảm lạnh
To have a comical face: có bộ mặt tức cười
To have a comprehensive mind: có tầm hiểu biết uyên bác
To have a connection with: có liên quan đến…
To have a contempt for sth: khinh thường việc gì
To have a corner in sb’s heart: được ai yêu mến
To have a cough: bị ho
To have a crippled foot: bị què 1 chân
– To have a crush on sb: phải lòng ai đó
To have a cuddle together: ôm lấy nhau
To have debauch: chơi bời,lêu lổng
To have a deep horror of cruelty: căm ghét sự tàn bạo

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here