Tiếp theo Phần 1Sau đây TiengAnhonline.net xin gửi đến các bạn các những cụm từ đi với TAKE 

To take a turn in the garden: Đi dạo một vòng trong vườn

To take a walk as an appetizer: Đi dạo trước khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn

To take a walk, a journey: Đi dạo, đi du lịch

To take a wife: Lấy vợ, cưới vợ

To take accurate aim: Nhắm đúng

To take advantage of sth: Lợi dụng điều gì

To take after sb: Giống người nào

To take aim: Nhắm để bắn

To take all the responsibility: Nhận hết trách nhiệm

To take amiss: Buồn bực, mất lòng, phật ý

To take an action part in the revolutionary movement: Tham gia hoạt động phong trào cách mạng

To take an affidavit: Nhận một bản khai có tuyên thệ

To take an airing: Đi dạo mát, hứng gió

To take an empty pride in sth: Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì

To take an examination: Đi thi, dự thi

To take an example nearer home..: Lấy một tỷ dụ gần đây, ko cần phải tìm đâu xa

To take an honour course: “Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân hay Cao học”

To take an interest in: Quan tâm đến, thích thú về

To take an opportunity: Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội

” To take an option on all the future works of an author” “Mua trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản của

một tác giả”

To take an unconscionable time over doing sth: Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì

 

To take an X-ray of sb’s hand: Chụp X quang bàn tay của ai

To take away a knife from a child: Giật lấy con dao trong tay đứa bé

To take back one’s word: Lấy lại lời hứa, không giữ lời hứa

To take bend at speed: Quẹo hết tốc độ

To take breath: Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức

To take by storm: Tấn công ào ạt và chiếm đoạt

To take by the beard: Xông vào, lăn xả vào

To take care not to: Cố giữ đừng.

To take care of one’s health: Giữ gìn sức khỏe

To take charge: Chịu trách nhiệm

To take children to the zoo: Đem trẻ đi vườn thú

To take colour with sb: Đứng hẳn về phe ai

To take command of: Nắm quyền chỉ huy

To take counsel (together): “Trao đổi ý kiến, thương nghị, hội ý thảo luận (với nhau)”

To take counsel of one’s pillow: “Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ

đúng”

To take counsel with: Tham khảo ý kiến với ai

To take defensive measures: Có những biện pháp phòng thủ

To take delight in: Thích thú về, khoái về

To take dinner without grace: Ăn nằm với nhau trước khi cưới

To take down a machine: Tháo một cái máy ra

To take down a picture: Lấy một bức tranh xuống

To take down sb’s name and address: Ghi, biên tên và địa chỉ của người nào

To take down, to fold (up) one’s umbrella: Xếp dù lại

To take drastic measures: Dùng những biện pháp quyết liệt

To take driving lessons: Tập lái xe

To take effect: Có hiệu lực;(thuốc) công hiệu

To take exception to sth: Phản đối việc gì, chống việc gì

To take for granted: Cho là tất nhiên

To take form: Thành hình

To take freedom with sb: Quá suồng sã với ai

To take French leave: Chuồn êm, đi êm; làm lén (việc gì)

To take French leave: Trốn, chuồn, lẩn đi

To take fright: Sợ hãi, hoảng sợ

To take from the value of sth, from the merit of sb: “Giảm bớt giá trị của vật gì, công lao của người nào”

To take goods on board: Đem hàng hóa lên tàu

To take great care: Săn sóc hết sức

To take great pains: Chịu khó khăn lắm

To take half of sth: Lấy phân nửa vật gì

To take heed to do sth: Chú ý, cẩn thận làm việc gì

To take heed: Đề phòng, lưu ý, chú ý

To take hold of one’s ideas: Hiểu được tư tưởng của mình

To take hold of sb: Nắm, giữ người nào

To take holy orders, to take orders: Được thụ phong chức thánh (chức 1, chức 2, ..)

To take in (a supply of) water: Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển)

To take in a reef: “Cuốn buồm lại cho nhỏ, (bóng) tiến một cách thận trọng”

To take in a refugee, an orphan: “Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn, một người mồ côi”

To take in a sail: Cuốn buồm

To take in coal for the winter: Trữ than dùng cho mùa đông

To take industrial action: Tổ chức đình công

To take kindly to one’s duties: Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng

To take land on lease: Thuê, mướn một miếng đất

To take leave of sb: Cáo biệt người nào

To take lesson in: Học môn học gì

To take liberties with sb: “Có cử chỉ suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả với ai (với một phụ nữ)”

To take lodgings: Thuê phòng ở nhà riêng

To take long views: Biết nhìn xa trông rộng

To take medicine: Uống thuốc

To take mincemeat of sb: Hạ ai trong cuộc tranh luận

To take Monday off.: Nghỉ ngày thứ hai

To take more pride in: “Cần quan tâm hơn nữa về, cần thận trọng hơn về”

To take no count of what people say: Không để ý gì đến lời người ta nói

To take note of sth: Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì

To take notes: Ghi chú

To take notice of sth: Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here