feeling-lucky.jpg

 

 

  • Beginner’s luck: Sự may mắn của người mới bắt đầu (còn chưa biết gì)

 

  • Keep your fingers crossed: Chúc may mắn nhé

 

  • A lucky break: ăn may

 

  • Your lucky day: ngày may mắn

 

  • On a lucky run: đang gặp vận may

 

  • You can’t win them all / win some, lose some: Được cái này thì mất cái kia

 

  • You’re out of luck: Hết vận may rồi

 

  • Too bad / bad luck / hard luck: Tiếc là …

 

  • No time like the present: Không có gì bằng hiện tại

 

  • As things stand, / As we stand,…: Căn cứ vào thực tế thì …

 

  • On a tight deadline: Có ít thời gian để hoàn thành công việc

 

  • Time heals all: Thời gian sẽ làm lành vết thương

 

  • Time stops for no man: Thời gian không bao giờ đứng lại cả

 

  • Time will tell: Rồi chúng ta sẽ thấy

 

  • With hindsight: Nhìn lại thì…

 

  • Time and time again: lặp đi lặp lại

 

  • Round the clock / 24/7: làm việc 24/7

 

  • Till death do us part: Đến khi chết

 

  • We go back a long time: Từ nhiều năm trước

 

  • A slave-driver: làm việc cật lực như tù binh

 

  • On welfare/ on the dole: thất nghiệp

 

  • Be between jobs: Thất nghiệp

 

  • Do the donkey work/ dirty work / to toil away: làm việc khổ cực

 

  • Sitting pretty/ on a cushy number: 1 công việc dễ dàng

 

  • Work one’s guts out/ work one’s fingers to the bone / work one’s head off: làm việc khổ cực

 

  • No news is good news : Không có tin gì nghĩa là tin tốt

 

  • Once a…, always a… : khi đã làm việc gì rồi thì suốt đời sẽ làm việc đó

 

  • Once bitten, twice shy : lần này thì sợ rồi .

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here