1. to bar someone from doing something: ngăn cản ai làm cái gì đó.
e.g. My unauthorized passport barred me from leaving the country.
Hộ chiếu không hợp lệ của tôi đã ngăn tôi rời khỏi đất nước này.

2. to stop someone from doing something: ngăn cản ai làm cái gì đó.
e.g. The barrier is used to stop people coming in without a ticket.
Cái hàng rào này được dùng để chặn những người đi vào mà không có vé.

3. to prevent someone from doing something: ngăn cản ai làm cái gì đó.
e.g. My back injury may prevent me from playing the final match tomorrow.
Chứng đau lưng có thể ngăn tôi chơi trận chung kết ngày mai.

► Trong Anh văn hiện đại thì người ta ưu tiên dùng “stop” thay vì “prevent” nhé!

4. to ban someone from doing something: ngăn CẤM ai làm cái gì đó.
e.g. My father has banned me from driving for 1 month.
Cha tôi cấm tôi chạy xe trong 1 tháng.

5. to prohibit someone from doing something: ngăn CẤM ai làm cái gì đó.
e.g. David has been prohibited from playing football for a year.
David bị cấm chơi bóng đá trong 1 năm.

6. to forbid someone from doing something: ngăn CẤM ai làm cái gì đó.
e.g. Students are forbidden from using materials during one hour.
Học sinh bị cấm sử dụng tài liệu trong vòng 1 giờ.
e.g. Students are forbidden TO use materials during one hour.

► forbid và prohibit thường được dụng ở bị động.
► Trong Anh văn hiện đại, người ta thường sử dụng is not allowed to do someting thay vì dùng is forbidden to do something.
e.g. I’m not allowed to leave the house.

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here