Các bài học Ngữ Pháp tiếng Anh

Home/Ngữ pháp Tiếng Anh/Các bài học Ngữ Pháp tiếng Anh

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục Ngữ pháp tiếng Anh.

Trong phần này, bạn sẽ được củng cố lại một cách hệ thống các kiến thức ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thông qua 22 bài học ngữ pháp tiếng Anh.

Bạn cũng có thể học ngữ pháp theo giáo trình nổi tiếng Grammar in use với 59 bài học ngữ pháp.

Ngoài ra, để ôn lại các thì trong tiếng Anh, bạn có thể bấm vào đây, các loại từ tiếng Anh như Giới từ, Tính từ… và tìm hiểu thêm các từ tiếng Anh hay gặp nhất tại đây. Rất nhiều bài học ngữ pháp tiếng Anh khác bạn có thể xem thêm tại đây.

Các bài học ngữ pháp tiếng Anh mới nhất

I. CÁC BÀI HỌC NGỮ PHÁP CƠ BẢN

Ngữ pháp cơ bản – Bài 1: Mạo từ (Articles)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 2: Tính từ (Adjectives)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 3: So sánh (Comparisons)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 4: Trạng từ – phó từ (Adverbs)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 5: Giới từ (Prepositions)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 6: Phân động từ – động tính từ (Participles)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 7: Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 8: Tỉnh Lược (Astractions)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 9: Liên Từ (Conjunctions)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 10: Thán Từ (Interjections)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 11: Mệnh Đề (Clause)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 12: Cách dùng các thì (Tenses in English)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 13: Câu Điều Kiện (Conditionals)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 14: Đại danh từ (Pronouns)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 15: Động từ (Verbs)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 16: Cách (Voices)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 17: Câu (Sentences)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 18: Câu bị Động (Passive Voice)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 19: Lời nói trực tiếp và gián tiếp (Dicrect and Indirect Speeches)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 20: Cụm từ (Phrase)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 21: Giống của từ (Gender)
Ngữ pháp cơ bản – Bài 22: Đảo ngữ (Inversions)

II. Các bài học ngữ pháp Grammar in Use

Unit 1. Present continuous
Unit 2: Present simple
Unit 3. Present continuous and present simple (Part 1)
Unit 4. Present continuous and present simple (Part 2)
Unit 5. Past simple
Unit 6. Past continuous
Unit 7. Present perfect (Part 1)
Unit 8. Present perfect (Part 2)
Unit 9. Present perfect continuous
Unit 10. Present perfect continuous and simple
Unit 11. How long have you been ?
Unit 12 When? How long? For and Since
Unit 13. Present perfect and past (Part 1)
Unit 14. Present perfect and past (Part 2)
Unit 15. Past perfect
Unit 16. Past Perfect continuous
Unit 17. Have and have got
Unit 18. Use to (do)
Unit 19. Present tenses for the future
Unit 20. I am going to do
Unit 21. Will/shall (Part 1)
Unit 22. Will/shall (Part 2)
Unit 23. I will and I am going to do
Unit 24. Will be doing and will have done
Unit 25. When I do/When I have done. When and If
Unit 26. Can, could and be able to
Unit 27. Could do and could have done
Unit 28. Must and can’t
Unit 29. May and might (Part 1)
Unit 30. May and might (Part 2)
Unit 31. Must and have to
Unit 32. Must, musn’t, needn’t
Unit 33. Should (Part 1)
Unit 34. Should (Part 2)
Unit 35. Had better. It’s time …
Unit 36. Can/Could/Would you …?
Unit 37. If I do … and If I did…
Unit 38. If I knew… I wish I knew
Unit 39. If I had known… I wish I had known
Unit 40. Would. I wish … would
Unit 41. Passive (Part 1)
Unit 42. Passive (Part 2)
Unit 43. Passive (Part 3)
Unit 44. It is said that …. He is said ..(be) supposed to
Unit 45. Have something done
Unit 46. Report Speech (Part 1)
Unit 47. Reported Speech (Part 2)
Unit 48. Question (Part 1)
Unit 49. Question (Part 2)
Unit 50. Auxiliary Verbs
Unit 51. Question tags
Unit 52. Verb + ing
Unit 53. Verb + to
Unit 54. Verb + Object + to
Unit 55. Verb + ing or to (Part 1)
Unit 56. Verb + ing or to (Part 2)
Unit 57. Verb + Ing or To (Part 3)
Unit 58. Prefer and would rather
Unit 59. Preposition (in/for/about…) + Ing

III. TỪ LOẠI TIẾNG ANH: GIỚI TỪ, TÍNH TỪ….

Từ loại trong Tiếng Anh
Nouns (Danh từ)
Verbs and sentences (Động từ và câu)
Relative pronouns ( Đại từ quan hệ )
Những cụm từ có giới từ thông dụng (Phần 1)
Những cụm từ có giới từ thông dụng (Phần 2)
Những cụm từ có giới từ thông dụng (Phần 3 – cuối) 
Possessive pronouns (Đại từ sở hữu)
20 tính từ được dùng đến nhiều nhất trong thực tế
100 Phrasal Verb Quan Trọng (Phần 1)
100 Phrasal Verb Quan Trọng (Phần 2)
Động từ khiếm khuyết: CAN và COULD (Phần 1)
Động từ khiếm khuyết: MUST và MAY (Phần 2)
Động từ khiếm khuyết: MIGHT và SHOULD (Phần 3)
Động từ khiếm khuyết: WOULD và OUGHT TO (Phần 4)
Danh từ và Tính từ: cái nào đứng trước ?
Động từ (V-ing, V-ed) dùng làm tính từ
Một số các động từ đặc biệt khác
Tân ngữ trực tiếp và gián tiếp
Object (Túc từ)
Gerunds (Danh động từ)
Indefinite and demonstrative pronouns (Đại từ bất định và Đại từ chỉ định)

 

IV. CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản)
Perfect Tenses (Thì hoàn thành)
Continuous Tenses (Thể tiếp diễn)
Future Tense (Thì tương lai)

V. CÁC TỪ TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP

Các từ thường gặp phần 1: Cách dùng TOO
Các từ thường gặp phần 2: Cách dùng SO
Các từ thường gặp phần 3: Cách dùng ALSO
Các từ thường gặp phần 4: Cách dùng EITHER
Các từ thường gặp phần 5: Cách dùng NEITHER
Các từ thường gặp phần 6: Cách dùng LIKE
Các từ thường gặp phần 7: Cách dùng AS
Các từ thường gặp phần 8: Cách dùng ENOUGH
Cách dùng Enough
Sự khác nhau cơ bản giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ (Phần 1)
Sự Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Anh Và Anh Mỹ (Phần 2)
Sự Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Anh Và Anh Mỹ (Phần 3)
Sự Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Anh Và Anh Mỹ (Phần 4)
Sự Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Anh Và Anh Mỹ (Phần 5)
75 Cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Phần 1)
75 Cấu Trúc Tiếng Anh Thông Dụng (Phần 2 – cuối)
Cấu trúc So … that trong tiếng Anh
Cấu trúc Too … To trong tiếng Anh
Cấu trúc AS … AS … trong tiếng Anh
When vs. While
Cách sử dụng từ “NEED”

VI. CÁC BÀI HỌC NGỮ PHÁP KHÁC

Học ngữ pháp Tiếng Anh sẽ không còn nhàm chán
Câu hỏi đuôi (Tag – question)
Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh
Các loại câu đảo ngữ trong tiếng Anh
Hình thức so sánh trong tiếng Anh
Cấu trúc tiếng Anh giao tiếp
Cấu trúc câu cảm thán trong tiếng Anh
Âm câm trong Tiếng Anh
Mẫu câu để liên kết các ý tưởng với nhau
Những trường hợp không dùng “which”
Một số cấu trúc cầu khiến trong tiếng Anh
Cách sử dụng “Would like” trong Anh-Anh và Anh-Mỹ
Dùng How much hay How many?
Imperative mood (Mệnh lệnh cách)
Nhìn ai đó một cách giận dữ
Khi phó từ đứng đầu câu để nhấn mạnh, phải đảo cấu trúc câu
Chuyển đổi vị trí tân ngữ trực tiếp và gián tiếp
Cấu trúc song song trong câu
Thông tin thừa (redundancy)
Sử dụng V-ing, to + verb để mở đầu một câu
Đi trước đại từ phải có một danh từ tương ứng với nó
Sự phù hợp về thời giữa hai vế của một câu
Mệnh đề thể hiện sự nhượng bộ
Lối nói bao hàm (inclusive)
Những cách sử dụng khác của that
Cách sử dụng một số cấu trúc (Part 2)
Cách sử dụng một số cấu trúc (Part 1)
Câu phức hợp và đại từ quan hệ
Các cụm từ nối mang tính quan hệ nhân quả
Dùng trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ (modal + perfective)
Cách dùng một số trợ động từ hình thái ở thời hiện tại
There is, there are, how many, how much, to have
Comparison of Adjectives and adverbs (So sánh của tính từ và trạng từ)
-ing and -ed + Clauses
Reported Speech (Câu tường thuật)
Prefixes and Suffixes (Tiền tố và hậu tố)

If you liked this post, say thanks by sharing it!

Comments

comments

About the Author:

Leave A Comment