Tienganhonline.net: Một trong những khó khăn lớn nhất khi nghiên cứu Tiếng Anh đó là : không như Tiếng Việt, bạn không thể chỉ nhìn vào mặt chữ của Tiếng Anh mà biết được cách phát âm của nó. Để phát âm tiếng Anh tốt , chúng ta cùng nghiên cứu một cách kỹ càng bảng ký hiệu phiên âm tiếng Anh dưới đây

Bảng ký hệu phiên âm tiếng Anh

Phiên Âm
Quốc tế

Tương đương
Tiếng Việt

Vì dụ

i: i: (được đọc kéo dài) see, meet, meal
six, sit, hit
I i six, sit, hit
e e ten, led, bet
B e  (được đọc kéo dài) hat, man, cat
K: a: (được đọc kéo dài) arm, farm, car
O o got, hot, not
J: o: (được đọc kéo dài) saw, nor, o
F u put, good, could
u: u: (được đọc kéo dài) too, two, pool
L â cup, run, come
Z: ơ (được đọc kéo dài) learn, first, fur
E ơ ago, porter, w

* Dipthongs: nguyên âm đôi
Hai nguyên âm đơn hợp lại tạo thành một nguyên âm đôi.
Trong Tiếng Anh, có 8 nguyên âm đôi.

Bảng Nguyên âm đôi

Phiên Âm
Quốc tế 

Tương đương
Tiếng Việt

Vì dụ

el ây page, cage, came
EF âu  nose, bone, home
al ai  five, nice, kind
aF au  cow, now, out
JI oi boy, toy, join
IE hear, near, fear
eE hair, where, fair
ju: iu tube, suit, new

Riêng âm /ju:/ vừa là nguyên âm vừa là phụ âm (Bán nguyên âm bán phụ âm.)

– Bán nguyên âm /ju:/
Ví dụ:
tube /tju:b/
new /nju:/

– Bán phụ âm /ju:/
Ví dụ:
university /ju:nl’vEsltl/
European /ju:ErE’pi:En/

Chú ý:  Thông thường trong một từ có bao nhiêu nguyên âm thì có bấy nhiêu vần.

* Consonants: phụ âm

Bản Phụ âm

Phiên âm Quốc tế

Tương đương Tiếng Việt

Vì dụ

p p pen, put, pub
b b bad, boat, book
t th tea, table, teach
d d do, deep, dig
k kh cat, coat, cup
g g get, go, give
tG ch chair, teach, watch
dC jack, June, judge
f ph fall, fat, four
v v very, voice
H th thin, thought, month
D this, that, then
s x so, seven, sew
G s she, ship, shoot
z zoo, zip, pens
C vision, pleasure
h h house, hope
m m man, make, meet
n n no, name, none
A ng sing, sink, drink
l l leg, lip, look
r r red, room, foor
j d yes, young, you
w wet, way, why

 

Alphabet English

A

B C D E F G H I J K L M

N

O P Q R S T U V W X Y Z

 

Phát âm:
a el
b bl
c sl
d dl
e i:
f ef
g dCi:
h eltG
i al
j dCel
k kel
l el
m em
n en
o EF
p pi:
q kju:
r a:
s es
t ti:
u ju:
v vi:
w ‘dblju:
x eks
y wal
z zed, zi: 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here