Thực tế cho thấy, không ít người đi làm gặp nhiều khó khăn khi ứng dụng tiếng Anh trong công việc, đặc biệt là anh văn giao tiếp nơi công sở.

Nhng câu anh văn giao tiếp nơi công s hay dùng đ giúp bn giao tiếp tt hơn nơi công s.

  1. I.               General phrases – Nhng câu nói chung chung

how long have you worked here?
cậu đã làm ở đây bao lâu rồi?

I’m going out for lunch
mình sẽ ra ngoài ăn trưa

I’ll be back at 1.30
mình sẽ quay lại lúc 1:30

how long does it take you to get to work?
cậu đi đến cơ quan mất bao lâu?

the traffic was terrible today
giao thông hôm nay thật kinh khủng

how do you get to work?
cậu đến cơ quan bằng gì?

 

  1. II.         Absence from work – Vng mt cơ quan

she’s on maternity leave
cô ấy đang nghỉ đẻ

he’s off sick today
anh ấy hôm nay bị ốm

he’s not in today
anh ấy hôm nay không có ở cơ quan

she’s on holiday
cô ấy đi nghỉ lễ rồi

I’m afraid I’m not well and won’t be able to come in today
tôi e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được

 

  1. III.    Dealing with customers – Làm vic vi khách hàng

he’s with a customer at the moment
anh ấy hiện giờ đang tiếp khách hang

I’ll be with you in a moment
một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị

sorry to keep you waiting
xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ

can I help you?
tôi có thể giúp gì được anh/chị?

do you need any help?
anh/chị có cần giúp gì không?

what can I do for you?
tôi có thể làm gì giúp anh chị?

 

  1. IV.     In the office – Trong văn phòng

he’s in a meeting
anh ấy đang họp

what time does the meeting start?
mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu?

what time does the meeting finish?
mấy giờ thì cuộc họp kết thúc?

the reception’s on the first floor
quầy lễ tân ở tầng một

I’ll be free after lunch
tôi rảnh sau bữa trưa

she’s having a leaving-do on Friday
cô ấy sắp tổ chức tiệc chia tay vào thứ Sáu

she’s resigned
cô ấy xin thôi việc rồi

this invoice is overdue
hóa đơn này đã quá hạn thanh toán

he’s been promoted
anh ấy đã được thăng chức

here’s my business card
đây là danh thiếp của tôi

can I see the report?
cho tôi xem bản báo cáo được không?

I need to do some photocopying
tôi cần phải đi photocopy

where’s the photocopier?
máy photocopy ở đâu?

the photocopier’s jammed
máy photocopy bị tắc rồi

I’ve left the file on your desk
tôi đã để tập tài liệu trên bàn anh/chị

 

  1. V.           IT problems – Các vn đ v công ngh thông tin

there’s a problem with my computer
máy tính của tôi có vấn đề

the system’s down at the moment
hiện giờ hệ thống đang bị sập

the internet’s down at the moment
hiện giờ mạng đang bị sập

I can’t access my emails
tôi không thể truy cập vào email của tôi

the printer isn’t working
máy in đang bị hỏng

 

1 COMMENT

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here