Monthly Archives: April 2014

//April

Từ vựng ngành Địa lý (Part 2)

By |2014-04-01T00:04:13+00:00April 1st, 2014|Từ vựng tiếng Anh|

  Aiguille /'eigwi:l/ Mỏn đá nhọn, núi đá đỉnh nhọn Alabaster /'æləbɑ:stə/ (Khoáng chất) thạch cao tuyết hoa Allocation /æ,lə'keiʃn/ Sự chỉ định, sự phân phối Alluvial /ə'lu:vjəl/ (Thuộc bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa) Alluvium [...]

Từ vựng ngành Địa lý (Part 1)

By |2014-04-01T00:02:55+00:00April 1st, 2014|Từ vựng tiếng Anh|

  Ablation /æb'leiʃn/ Sự tải mòn, sự tiêu mòn Abundant /ə'bʌndənt/ Dồi dào, phong phú Abyss /ə'bis/ Vực sâu, vực thẩm Accretion /æ'kri:ʃn/ Sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên Accumulate /ə'kju:mjuleit/ Tích lũy Acid rain [...]